TỔNG ĐÀI TƯ VẤN VÀ ĐĂNG KÝ VNPT 24/7

(0243) 678 7777 – (024) 39 131313

 

TIN KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT TỪ VNPT HÀ NỘI

TƯ VẤN - LẮP MẠNG VNPT 24/7: O886 876 888 - O856 26 2266

LẮP MẠNG WIFI CÁP QUANG VNPT TẠI HÀ NỘI
VNPT tốc độ internet số 1 Việt Nam ổn định, giá cạnh tranh
 Combo internet cáp quang + Truyền hình VNPT chỉ từ 180k/tháng tốc độ lên tới 300Mbps
Thanh toán trước 12 tháng được tặng 1 tháng sử dụng. 
Thủ tục đăng ký trong 5 phút. Lắp đặt nhanh trong 24h –  Hỗ trợ xử lý sự cố trong 2h (từ thời điểm khách hàng hẹn)

  Chi phí lắp đặt ban đầu tốn 300K ( áp dụng tất cả các nhà mạng tại Việt Nam, theo quy định chung của nhà nước).

BẢNG GIÁ INTERNET VNPT DÀNH CHO CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH

Gói cước Thiết bị Mesh Tốc độ Fiber VNN Nội thành Ngoại thành
Hàng tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng Hàng tháng Gói 6 tháng Gói 12 tháng
Home 1 x 300 Mbps 220.000 1.320.000 2.640.000 180.000 1.080.000 2.160.000
Home 2 x 500 Mbps 280.000 1.680.000 3.360.000 240.000 1.440.000 2.880.000
Home 1 (Có Mesh) 01 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 300 Mbps 250.000 1.500.000 3.000.000 210.000 1.260.000 2.520.000
Home 2 (Có Mesh) 500 Mbps 310.000 1.860.000 3.720.000 270.000 1.620.000 3.240.000
Home 3 (Có Mesh) 500ULM (*) 350.000 2.100.000 4.200.000 310.000 1.860.000 3.720.000
➤ Giá đã bao gồm 10% thuế VAT.
➤ Cước lắp đặt: 300.000đ/thuê bao (đã bao gồm VAT)
➤ Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới từ ngày 01/04/2025.

Ghi chú (*) Tốc độ 500ULM: Đường truyền Internet tốc độ tối thiểu 500Mbps, tối đa 1000Mbps tùy theo khoảng cách đến Modem và chủng loại thiết bị của khách hàng. Ngoài ra, tốc độ còn phụ thuộc vào điều kiện hạ tầng của khu vực cung cấp dịch vụ.

  • Đối với gia đình, cá nhân, sinh viên dùng gói internet wifi tốc độ 300Mbps là quá ổn định và hợp lý, tiết kiệm chi phí.
  • Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng internt cao hơn như chuyên chơi games, livestream, dùng mạng quốc tế thường xuyên dùng gói 500Mbps sẽ hợp lý hơn.
  • Để tối ưu chi phí và sử dụng gói cước mạng Vnpt đúng với nhu cầu của mình quý khách hàng gọi ngay 0886 876 888 để tổng đài tư vấn miễn phí nhanh nhất.

Đăng ký ngay để trải nghiệm sự khác biệt

BẢNG GIÁ INTERNET VNPT DÀNH CHO CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH KÈM CAMERA

Gói cước Thành phần gói cước Nội thành Ngoại thành
1 tháng 6 tháng 12 tháng 1 tháng 6 tháng 12 tháng
HOME CAM 1 Internet tốc độ 300 Mbps
01 Mesh 5 (hoặc 01 Mesh 6)
01 Indooor Camera
Cloud 7 ngày
290.000 1.740.000 3.480.000 250.000 1.500.000 3.000.000
HOME CAM 2 Internet tốc độ 500 Mbps
01 Mesh 5 (hoặc 01 Mesh 6)
01 Indooor Camera
Cloud 7 ngày
350.000 2.100.000 4.200.000 310.000 1.860.000 3.720.000
HOME CAM 3 Internet tốc độ ~1Gbps (từ 500Mbps đến 1Gbps tùy thuộc vào chủng loại thiết bị và khoảng cách đến các thiết bị)
01 Mesh 5 (hoặc 01 Mesh 6)
01 Indooor Camera
Cloud 7 ngày
390.000 2.340.000 4.680.000 350.000 2.100.000 4.200.000
➤ Giá đã bao gồm 10% thuế VAT.
➤ Cước lắp đặt: 300.000đ/thuê bao (đã bao gồm VAT)
➤ Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới từ ngày 01/04/2025. Không áp dụng tại một số tòa nhà có chính sách giá riêng.

Các gói cước HOME CAM của VNPT, kèm ưu điểm – nhược điểm:

1. GÓI HOME CAM 1

Thành phần gói cước

  • Tốc độ Internet: 300 Mbps

  • Tặng kèm:

    • 01 Mesh WiFi 5 hoặc Mesh 6

    • 01 Camera Indoor

    • Cloud lưu trữ 7 ngày

Giá cước

Khu vực 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Nội thành 290.000đ 1.740.000đ 3.480.000đ
Ngoại thành 250.000đ 1.500.000đ 3.000.000đ

Ưu điểm

  • Giá thấp nhất trong 3 gói → phù hợp căn hộ nhỏ, gia đình ít thiết bị.

  • Có camera + Mesh WiFi → tối ưu vùng phủ sóng.

  • Chi phí ngoại thành rất rẻ (chỉ 250k/tháng).

Nhược điểm

  • Tốc độ 300 Mbps chỉ phù hợp nhu cầu cơ bản, hơi hạn chế với nhà nhiều thiết bị hoặc xem camera 24/7.

  • Camera chỉ loại Indoor.


2. GÓI HOME CAM 2

Thành phần gói cước

  • Tốc độ Internet: 500 Mbps

  • Tặng kèm:

    • 01 Mesh WiFi 5 hoặc Mesh 6

    • 01 Camera Indoor

    • Cloud 7 ngày

Giá cước

Khu vực 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Nội thành 350.000đ 2.100.000đ 4.200.000đ
Ngoại thành 310.000đ 1.860.000đ 3.720.000đ

Ưu điểm

  • Tốc độ 500 Mbps → đáp ứng tốt gia đình 4–6 người, nhiều thiết bị, xem camera mượt.

  • Giá vẫn hợp lý so với tốc độ.

  • Có Mesh & camera trong gói.

Nhược điểm

  • Chi phí cao hơn đáng kể so với Home Cam 1.

  • Camera vẫn chỉ loại Indoor.


3. GÓI HOME CAM 3

Thành phần gói cước

  • Tốc độ Internet: ~1Gbps
    → thực tế từ 500 Mbps đến 1 Gbps tùy thiết bị và khoảng cách.

  • Tặng kèm:

    • 01 Mesh WiFi 5 hoặc Mesh 6

    • 01 Camera Indoor

    • Cloud 7 ngày

Giá cước

Khu vực 1 tháng 6 tháng 12 tháng
Nội thành 390.000đ 2.340.000đ 4.680.000đ
Ngoại thành 350.000đ 2.100.000đ 4.200.000đ

Ưu điểm

  • Tốc độ cao nhất → phù hợp nhà nhiều thiết bị, livestream, làm việc online, camera nhiều mắt.

  • Mesh WiFi + camera hỗ trợ bảo mật & phủ sóng rộng.

  • Chi phí ngoại thành rất tốt so với băng thông.

Nhược điểm

  • Giá cao nhất trong 3 gói.

  • Tốc độ 1Gbps phụ thuộc thiết bị (để đạt tối đa phải dùng WiFi 6 hoặc cáp LAN).

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT DÀNH CHO TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP

STT Tên gói cước Tốc độ trong nước
(Mbps)
Tốc độ quốc tế cam kết tối thiểu (Mbps) Chính sách IP Tĩnh trong gói Phí ĐNHM 300.000đ
Cước trọn gói hàng tháng Giá gói 1 tháng đã có KM Gói 7 tháng Gói 14 tháng
1 FiberEco1 120 3 IP động 352,000 301,714 2,112,000 4,224,000
2 FiberEco2 200 4 IP động 418,000 358,286 2,508,000 5,016,000
3 FiberEco3 250 6 01 Wan tĩnh 858,000 735,429 5,148,000 10,296,000
4 FiberEco4 300 7 01 Wan tĩnh 1,100,000 942,857 6,600,000 13,200,000
5 Fiber4 300 10 01 Wan tĩnh 2,200,000 1,885,714 13,200,000 26,400,000
6 FiberEco5 500 12 01 Wan tĩnh 3,520,000 3,017,143 21,120,000 42,240,000
7 Fiber5 500 18 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 5,500,000 4,714,286 33,000,000 66,000,000
8 Fiber6 600 32 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 9,900,000 8,485,714 59,400,000 118,800,000
9 FiberVip6 600 45 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 13,200,000 11,314,286 79,200,000 158,400,000
10 Fiber7 800 55 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 17,600,000 15,085,714 105,600,000 211,200,000
11 FiberVip7 800 65 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 22,000,000 18,857,143 132,000,000 264,000,000
12 Fiber8 1000 80 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 27,500,000 23,571,429 165,000,000 330,000,000
13 FiberVip8 1000 100 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 33,000,000 28,285,714 198,000,000 396,000,000
14 FiberVip9 2000 200 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan tĩnh 60,500,000 51,857,143 363,000,000 726,000,000

Ghi chú: 

➤ Bảng giá gói cước áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp đã bao gồm thuế VAT.

➤ Phí đấu nối hòa mạng: 300.000đ/1 thuê bao.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA GÓI INTERNET DOANH NGHIỆP VNPT

 Dải tốc độ cực rộng – đáp ứng mọi quy mô doanh nghiệp

Các gói tốc độ trải dài từ 120 Mbps đến 2000 Mbps (2Gbps).
→ Phù hợp từ:

  • Doanh nghiệp nhỏ, quán cafe, showroom

  • Văn phòng 10–50 nhân sự

  • Doanh nghiệp lớn, trung tâm dữ liệu mini

  • Hệ thống camera dày đặc, livestream, server nội bộ

Đây là lợi thế rất mạnh so với các gói hộ gia đình.


 Tốc độ quốc tế cam kết ổn định – ưu thế quan trọng cho doanh nghiệp

VNPT công bố rõ tốc độ quốc tế tối thiểu từ 3 Mbps → 80 Mbps tuỳ gói, điều mà gói cá nhân thường không công bố.

→ Giúp truy cập:

  • Google Drive, AWS, Cloudflare, Zoom ổn định

  • Họp online, gửi file quốc tế mượt

  • Vận hành hệ thống ERP, CRM đặt server nước ngoài


Có kèm IP tĩnh – hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ

Hầu hết gói đều bao gồm:

  • 01 IP Wan tĩnh, hoặc

  • 01 IP Wan tĩnh + Block 8 IP Lan tĩnh (từ Fiber6 trở lên)

🌟 Đây là yếu tố bắt buộc nếu doanh nghiệp dùng:

  • Camera lưu trữ từ xa

  • Hệ thống server nội bộ

  • Website doanh nghiệp

  • Kiểm soát truy cập từ xa (VPN, Remote Desktop)


 Giá cước minh bạch – nhiều kỳ hạn giúp tối ưu chi phí

Mỗi gói đều có đủ:

  • Giá từng tháng

  • Giá trọn gói 1 tháng sau khuyến mãi

  • Gói 7 tháng

  • Gói 14 tháng

Giúp doanh nghiệp dễ dàng:

  • Lập dự toán ngân sách

  • Tối ưu chi phí theo từng năm

  • Chọn kỳ hạn dài để tiết kiệm hơn


 Đường truyền FiberVNN – ưu điểm vượt trội về độ ổn định

VNPT nêu rõ dịch vụ đường truyền đối xứng upload = download.

→ Đặc biệt có lợi khi dùng:

  • Dữ liệu đám mây (cloud)

  • Camera nhiều mắt

  • Truyền file nội bộ

  • Livestream, hội nghị trực tuyến


 Mỗi thuê bao có hỗ trợ kỹ thuật doanh nghiệp riêng

Doanh nghiệp thường được:

  • Ưu tiên xử lý sự cố

  • Hỗ trợ kỹ thuật nhanh hơn gói hộ gia đình

  • Chăm sóc bởi đội kỹ thuật doanh nghiệp chuyên nghiệp

→ Tối thiểu hóa thời gian downtime, tránh gián đoạn vận hành.


 Phù hợp nhiều mô hình – linh hoạt theo nhu cầu

Các lựa chọn IP + tốc độ giúp phù hợp cho:

  • Văn phòng công ty

  • Khách sạn, homestay

  • Siêu thị, cửa hàng

  • Nhà xưởng, kho bãi

  • Hệ thống chuỗi kinh doanh


 Chi phí đấu nối thấp – 300.000đ/thuê bao

So với mức độ quan trọng của Internet doanh nghiệp → chi phí hòa mạng khá thấp.

Bảng giá gói cước Internet VNPT

Thủ tục đăng ký:
– Khách hàng là cá nhân: Photo chứng minh nhân dân (không cần công chứng)
– Khách hàng là công ty: Photo giấy phép kinh doanh, hợp đồng thuê nhà nếu có, con dấu và chữ ký giám đốc.

Cáp Quang VNPT tại Hà Nội rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!